20 cách nói ‘rất nhiều’ thay cho ‘a lot’

Học những từ đồng nghĩa sẽ giúp mở rộng vốn từ và tăng tính sinh động cho các bài luận. Hôm nay chúng ta sẽ học các từ đồng nghĩa với cụm từ “a lot” (rất nhiều).

Hội chứng thầy mo và bi kịch của một xã hội bị cái giả dối thao túng
Sunday July 14, 2019

“Có ‘thầy mo’ còn lấy lý do sắp về hưu nên không cần gì hết, chỉ lấy việc giúp người làm vui. Thế nhưng, việc xong xuôi mà không ‘lại quả’ cho thầy là sẽ sinh chuyện đấy!…” Thầy mo là thầy cúng trong các bản làng ở vùng Tây Bắc. Theo tập quán nơi […]

The post Hội chứng thầy mo và bi kịch của một xã hội bị cái giả dối thao túng appeared first on Celadon City Vietnam.

A good deal – lượng lớn, số lớn

Chuốt: Trên mặt đất, ta là người xa xứ, nhìn dáng Mây xưa, ta thèm đến ngẩn ngơ….
Monday July 15, 2019

Chuốt mãi lòi ca vào giọt Suối , Để trong veo, cho gió hát lưng đèo. Chuốt mãi lời ca vào vách núi, Gió thông mài, cho đỉnh được chon von. Chuốt ấu thơ vào thân già chân thật , Giữa cuồn cuộn trôi, Ta đứng với Dại khờ… Giữa cuồn cuộn trôi, ta đứng […]

The post Chuốt: Trên mặt đất, ta là người xa xứ, nhìn dáng Mây xưa, ta thèm đến ngẩn ngơ…. appeared first on Celadon City Vietnam.

We had a good deal of orders last week.

Chúng ta có một lượng lớn đơn hàng trong tuần trước.

A great deal – lượng lớn, rất lớn

Review kem chống nắng trị mụn và dưỡng trắng da Some By Mi Truecica Mineral 100 Calming Suncream
Monday July 15, 2019

Vừa qua, Some By Mi vừa tiếp tục cho ra mắt dòng kem chống nắng giúp trị mụn và làm sáng da. Đây hứa hẹn sẽ là “bom tấn” tiếp theo của hãng khi các sản phẩm trước đó đã tạo được tiếng vang lớn trong cộng đồng làm đẹp. Cùng BlogAnChoi tìm hiểu về kem […]

The post Review kem chống nắng trị mụn và dưỡng trắng da Some By Mi Truecica Mineral 100 Calming Suncream appeared first on Celadon City Vietnam.

He can solve a great deal of company’s problems last year. He saved the company.

Anh ấy đã giải quyết rất nhiều vấn đề của công ty năm ngoái. Anh ấy đã cứu công ty.

A large number/amount – số lớn, lượng lớn

A large numbers of poeple did gather in front of the building.

Rất nhiều người đứng tụ tập trước toà nhà.

Ample – rất nhiều, vô số

You’ll have ample of oppotunines to get the scoolarship.

Cậu sẽ có vô số cơ hội nhận học bổng.

Heaps – rất nhiều

My new garden is heaps larger than my previous one.

Khu vườn mới của tôi rộng hơn rất nhiều so với cái cũ.

Abundance – dư thừa, rất nhiều

There is an abundance of water for us here.

Ở đây có rất nhiều nước cho chúng ta.

A bunch – một mớ, một bó, một lượng đáng kể

We has wasted a whole bunch of food everyday.

Chúng ta đã lãng phí một lượng lớn thức ăn.

Endless amount – vô số, vô kể

There are endless amount of vine wine.

Ở đây có vô số rượu vang.

Enormous amount – rất nhiều, nhiều không đếm được

They spent anormous amount of money on that evil persercution.

Họ đã chi vô số tiền của cho cuộc bức hại tàn ác đó.

Excessive amount – dư thừa, quá nhiều

He died yesterday due to excessive amout of drug.

Anh ta chết ngày hôm qua vì sử dụng thuốc quá liều.

Infinite – rất nhiều, rất lớn, không giới hạn

With infinite patience, she persuaded them successfully.

Với sự nhẫn nại phi thường, cô ấy đã thuyết phục họ thành công.

Loads – rất nhiều

They give us loads of food.

Họ đã mang cho chúng tôi rất nhiều đồ ăn.

Tons (of) – hàng tấn, rất nhiều

We did waste tons of time and money on that plan.

Chúng tôi đã lãng phí rất nhiều thời gian và tiền bạc cho dự án đó.

Myriad – rất nhiều

There are myriad hotels along the coast.

Có rất nhiều khách sạn dọc bờ biển.

Numerous – vô số, vô kể

Numerous rubbish are produced everyday.

Có vô số rác thải được tạo ra hàng ngày.

Plenty – rất nhiều

There are plenty types of flowers in this garden.

Có rất nhiều loài hoa ở trong khu vườn này.

Scads – lượng lớn

She earned scards of money.

Cô ấy kiếm bội tiền.

Surplus – rất nhiều

We are producing surplus of produce lines now.

Chúng ta đang sản xuất ra rất nhiều dòng sản phẩm.

A stack – rất nhiều

Don’t worry, we still have a stack of time to complete this job.

Đừng lo, chúng ta còn rất nhiều thời gian để hoàn thành công việc này.

videoinfo__video3.dkn.tv||6c0f363e8__

.rmp-title{top:0;width:100%;max-width:100%;text-align:left;line-height:1em;font-size:1.5em;background-color:transparent;padding-top:10px;height:2em;background-image:linear-gradient(to top,rgba(0,0,0,0),rgba(0,0,0,0.6));}

Từ vựng tiếng Anh cơ bản chủ đề Động vật

var player = createPlayer(‘player5d28518f30d3b’);

The post 20 cách nói ‘rất nhiều’ thay cho ‘a lot’ appeared first on Đại Kỷ Nguyên.