20 cách nói ‘rất nhiều’ thay cho ‘a lot’

Học những từ đồng nghĩa sẽ giúp mở rộng vốn từ và tăng tính sinh động cho các bài luận. Hôm nay chúng ta sẽ học các từ đồng nghĩa với cụm từ “a lot” (rất nhiều).

Đánh giá về Light Phone 2: Thuốc chữa nghiện điện thoại thông minh
Friday October 18, 2019

Light Phone 2, mẫu điện thoại đã được ra mắt vào tháng 9 năm 2019 với phiên bản thứ hai. Đây có lẽ là chiếc điện thoại được khá ít người biết đến vì nó không có nhiều tính năng nổi trội nào trong cuộc đua điện thoại ngày nay, hoặc phải nói là chẳng […]

The post Đánh giá về Light Phone 2: Thuốc chữa nghiện điện thoại thông minh appeared first on Celadon City Vietnam.

A good deal – lượng lớn, số lớn

Những loạt phim kinh dị dành cho mùa Halloween sắp tới
Saturday October 19, 2019

Tháng 10 đã điểm cũng đồng nghĩa ngày hội ma quỷ sắp đến gần, hãy để cả tháng 10 này của bàn tràn ngập sự rùng rợn và hồi hợp bằng những loạt phim kinh dị cho mùa Halloween từng gây ám ảnh suốt một thời gian dài nhé.  1. Vũ trụ The Conjuring Khởi đầu […]

The post Những loạt phim kinh dị dành cho mùa Halloween sắp tới appeared first on Celadon City Vietnam.

We had a good deal of orders last week.

Chúng ta có một lượng lớn đơn hàng trong tuần trước.

A great deal – lượng lớn, rất lớn

Trung Quốc đang chế tạo tàu sân bay cỡ lớn đầu tiên
Friday October 18, 2019

Hãng tin Reuters hôm 17/10 đăng tải những hình ảnh vệ tinh cho thấy, Trung Quốc đang đẩy nhanh việc chế tạo tàu sân bay thứ ba, và cũng là tàu sân bay cỡ lớn đầu tiên của nước này ở Giang Nam, Thượng Hải, song song với việc mở rộng các xưởng đóng tàu. […]

The post Trung Quốc đang chế tạo tàu sân bay cỡ lớn đầu tiên appeared first on Celadon City Vietnam.

He can solve a great deal of company’s problems last year. He saved the company.

Anh ấy đã giải quyết rất nhiều vấn đề của công ty năm ngoái. Anh ấy đã cứu công ty.

A large number/amount – số lớn, lượng lớn

A large numbers of poeple did gather in front of the building.

Rất nhiều người đứng tụ tập trước toà nhà.

Ample – rất nhiều, vô số

You’ll have ample of oppotunines to get the scoolarship.

Cậu sẽ có vô số cơ hội nhận học bổng.

Heaps – rất nhiều

My new garden is heaps larger than my previous one.

Khu vườn mới của tôi rộng hơn rất nhiều so với cái cũ.

Abundance – dư thừa, rất nhiều

There is an abundance of water for us here.

Ở đây có rất nhiều nước cho chúng ta.

A bunch – một mớ, một bó, một lượng đáng kể

We has wasted a whole bunch of food everyday.

Chúng ta đã lãng phí một lượng lớn thức ăn.

Endless amount – vô số, vô kể

There are endless amount of vine wine.

Ở đây có vô số rượu vang.

Enormous amount – rất nhiều, nhiều không đếm được

They spent anormous amount of money on that evil persercution.

Họ đã chi vô số tiền của cho cuộc bức hại tàn ác đó.

Excessive amount – dư thừa, quá nhiều

He died yesterday due to excessive amout of drug.

Anh ta chết ngày hôm qua vì sử dụng thuốc quá liều.

Infinite – rất nhiều, rất lớn, không giới hạn

With infinite patience, she persuaded them successfully.

Với sự nhẫn nại phi thường, cô ấy đã thuyết phục họ thành công.

Loads – rất nhiều

They give us loads of food.

Họ đã mang cho chúng tôi rất nhiều đồ ăn.

Tons (of) – hàng tấn, rất nhiều

We did waste tons of time and money on that plan.

Chúng tôi đã lãng phí rất nhiều thời gian và tiền bạc cho dự án đó.

Myriad – rất nhiều

There are myriad hotels along the coast.

Có rất nhiều khách sạn dọc bờ biển.

Numerous – vô số, vô kể

Numerous rubbish are produced everyday.

Có vô số rác thải được tạo ra hàng ngày.

Plenty – rất nhiều

There are plenty types of flowers in this garden.

Có rất nhiều loài hoa ở trong khu vườn này.

Scads – lượng lớn

She earned scards of money.

Cô ấy kiếm bội tiền.

Surplus – rất nhiều

We are producing surplus of produce lines now.

Chúng ta đang sản xuất ra rất nhiều dòng sản phẩm.

A stack – rất nhiều

Don’t worry, we still have a stack of time to complete this job.

Đừng lo, chúng ta còn rất nhiều thời gian để hoàn thành công việc này.

videoinfo__video3.dkn.tv||6c0f363e8__

.rmp-title{top:0;width:100%;max-width:100%;text-align:left;line-height:1em;font-size:1.5em;background-color:transparent;padding-top:10px;height:2em;background-image:linear-gradient(to top,rgba(0,0,0,0),rgba(0,0,0,0.6));}

Từ vựng tiếng Anh cơ bản chủ đề Động vật

var player = createPlayer(‘player5d28518f30d3b’);

The post 20 cách nói ‘rất nhiều’ thay cho ‘a lot’ appeared first on Đại Kỷ Nguyên.