Các mức độ của mưa trong tiếng Anh

Để miêu tả về mưa, có rất nhiều mức độ: mưa bay, mưa nhỏ, mưa rào,… Vậy trong tiếng Anh chúng ta dùng từ ngữ nào?

Hậu Produce X 101, dàn thực tập sinh cùng gửi lời cảm ơn chân thành đến các nhà sản xuất quốc dân
Monday July 22, 2019

Sau đêm chung kết, các thực tập sinh trong chương trình Produce X 101 đã có những tin nhắn chân thành gửi đến các nhà sản xuất quốc dân. 11 thực tập sinh chiến thắng cuối cùng đã lộ diện và họ đã đăng nhiều thông điệp trên phương tiện truyền thông xã hội để […]

The post Hậu Produce X 101, dàn thực tập sinh cùng gửi lời cảm ơn chân thành đến các nhà sản xuất quốc dân appeared first on Celadon City Vietnam.

Spit – /spɪt/: mưa rất nhỏ

Nghệ An: Làm cỏ sau nhà, người phụ nữ bị sét đánh tử vong
Monday July 22, 2019

Khi đang làm vườn, một người phụ nữ ở huyện Nghi Lộc (Nghệ An) không may đã bị sét đánh trúng tử vong. An ninh Thủ đô đưa tin, chiều 21/7, Công an xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An cho biết, trên địa bàn có một phụ nữ tử vong do sét […]

The post Nghệ An: Làm cỏ sau nhà, người phụ nữ bị sét đánh tử vong appeared first on Celadon City Vietnam.

If it‘s only spitting, perhaps we don’t need raincoat.

Nếu trời chỉ mưa rất nhỏ thế này thì chúng ta cũng không cần áo mưa.

Drizzle – /ˈdrɪz.əl/: mưa phùn, mưa nhỏ

Tổng thống Philippines giải thích lập trường mềm mỏng với Trung Quốc ở Biển Đông
Monday July 22, 2019

Tổng thống Rodrigo Duterte của Philippines hôm thứ Hai (22/7) đã sử dụng bài phát biểu thường niên của ông tại Quốc hội để bảo vệ lập trường mềm yếu của ông đối với Trung Quốc và cuộc chiến chống ma túy gây tranh cãi đã khiến hơn 6.600 người thiệt mạng, theo New York […]

The post Tổng thống Philippines giải thích lập trường mềm mỏng với Trung Quốc ở Biển Đông appeared first on Celadon City Vietnam.

It’s drizzling.

Trời đang mưa phùn.

Rain – /reɪn/: mưa (bình thường)

It’s rainning.

Trời đang mưa.

Pour – /pɔːr/: mưa rào

I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus.

Tôi đã đứng dưới cơn mưa rào trong một giờ để chờ xe buýt.

Lash – /læʃ/: xối xả, rất mạnh 

Lashing rain and fierce winds have battered some parts of our country today.

Mưa ác liệt và gió bão đã tàn phá nhiều nơi trên toàn quốc ngày hôm nay.

Ngoài ra còn có thể dùng bucket down nhưng mang sắc thái không trang trọng.

Một số từ/cụm từ khác nói về mưa:

raindrop – /ˈreɪn.drɒp/: hạt mưa

a shower – /ʃaʊər/: cơn mưa trong thời gian ngắn

a downpour – /ˈdaʊn.pɔːr/: cơn mưa lớn trong thời gian ngắn

get caught in the rain: bị mắc mưa

get wet: bị ướt

Thiên Cầm

The post Các mức độ của mưa trong tiếng Anh appeared first on Đại Kỷ Nguyên.